Vision HP và HF

Ắc quy VISION HP & HF loại ắc quy được thiết kế  để sử dụng cho các ứng dụng đặc biệt yêu cầu dung lượng cao. Thiết kế dạng lưới và công nghệ tấm nên tối ưu hóa trong việc sử dụng. Loại ắc quy này có thể cung cấp 40% điện năng cao hơn so với dòng sản phẩm CP & FM.

Tính năng và lợi ích

  • Thân thiện với môi trường
  • Nội trở thấp
  • Hoạt động ở một áp suất và năng lượng cao
  • Hiệu quả tổ hợp khí
  • Hợp kim chì-canxi thiết kế 6 tháng ở 200C
  • Nguồn điện; 13W – 890 W/cell 10 phút
  • Tuổi thọ thiết kế: HP-5 năm, HF-10 năm

Đặc tính

  • Thân thiện với môi trường
  • Chất lượng và độ tin cậy cao
  • Nội trở thấp
  • Công suất cao
  • Tuổi thọ dài
  •      Tuân theo tiêu chuẩn quốc tế: JIS và DIN
  • Bản cực dày làm cho ắc quy có chất lượng tốt
  • Lưới cực sử dụng hợp kim chì-canxi-thiếc cho tuổi thọ dài

Ứng dụng

·        Thiết bị văn phòng và máy tính

·        Viễn thông

·        Thiết bị UPS

·        Ngành điện

·        Máy bán hàng tự động

 

 

  • Thông số kỹ thuật

 

Loại Điện thế
(V)
Công
suất /WPC (10min 1.60V)
Công suất  /AH Dài Rộng Cao Tổng chiều cao Đầu cực Trọng lượng
mm in mm in mm in mm in Kg Pound
HP6-25W 6 25 4.5 70 2.76 47 1.85 101 3.98 107 4.21 F1/F2 0.85 1.87
HP12-13W 12 13 2.3 178 7.01 35 1.38 61 2.40 67 2.64 F1 0.99 2.18
HP12-22W 12 22 4.5 90 3.54 70 2.76 101 3.98 107 4.21 F1/F2 1.72 3.79
HP12-30W 12 30 5 90 3.54 70 2.76 101 3.98 107 4.21 F1/F2 1.80 3.79
HP12-35W 12 35 6 151 5.94 52 2.05 94 3.70 99 3.90 F1/F2 2.18 4.81
HP12-46W 12 46 8 151 5.94 65 2.56 94 3.70 100 3.94 F1/F2 2.50 5.51
HP12-50W 12 50 9 151 5.94 65 2.56 94 3.70 100 3.94 F1/F2 2.50 5.51
HP12-60W 12 60 12 151 5.94 98 3.86 95 3.74 101 3.98 F2 3.67 8.09
HP12-105W-X 12 105 17 181 7.13 76 2.99 160.1 6.30 165.6 6.52 F3 6.35 14.4
HP12-116W-X 12 116 20 181 7.13 77 3.03 167 6.57 167 6.57 F13 6.5 14.33
HF12-135W-X 12 135 24 166 6.54 175 6.89 125 4.92 125 4.92 F13 8.6 18.96
HF12-155W-X 12 155 28 165 6.50 125 4.92 175 6.89 175 6.89 F13 9.5 20.94
HF12-165W-X 12 165 33 195 7.68 130 5.12 155 6.10 168 6.61 F11 11.1 24.47
HF12-211W-X 12 211 45 197 7.76 165 6.50 170 6.69 190 6.69 F11 14.8 32.63
HF12-260W-X 12 260 55 229 9.02 138 5.43 208 8.19 213 8.39 F11 17.2 37.92
HF12-320W-X 12 320 75 258 10.16 166 6.54 206 8.11 215 8.46 F11 24.0 52.91
HF12-370W-X 12 370 80 350 13.78 167 6.57 179 7.05 179 7.05 F11 26.2 57.76
HF12-420W-X 12 420 90 306 12.05 169 6.65 210 8.27 215 8.46 F21 30.0 66.14
HF12-470W-X 12 470 100 330 12.99 171 6.73 215 8.46 220 8.66 F12 33.0 72.75
HF12-560-X 12 560 120 410 16.14 176 6.93 224 8.94 224 8.94 F12 37.7 83.11
HF12-600-x 12 600 134 341 13.43 173 6.81 283 11.14 287 11.30 F12 41.5 91.49
HF12-605W-X 12 605 135 482 18.98 170 6.69 241 9.49 241 9.49 F12 44.8 98.77
HF12-650W-X 12 650 150 482 18.98 170 6.69 240 9.45 240 9.45 F12 46.4 102.29
HF12-725W-X 12 725 170 530 20.87 209 8.23 215 8.46 220 8.66 F12 55.7 122.80
HF12-810WS-X 12 810 185 522 20.55 238 9.37 218 8.58 223 8.78 F10 66.5 146.61
HF12-890WS-X 12 890 200 522 20.55 238 9.37 218 8.58 223 8.78 F10 67.5 148.81
HF12-1010W-X 12 1010 210 522 20.55 238 9.37 218 8.58 223 8.78 F10 67.0 147.71
HFS12-400W-X 12 400(15min/1.67V) 330 12.99 171 6.73 215 8.46 220 8.66 F12 32.5 71.65
HFS12-450W-X 12 450(15min/1.67V) 410 16.14 176 6.93 227 8.94 227 8.94 F12 36.5 80.47
HFS12-550W-X 12 550(15min/1.67V) 482 18.98 170 6.69 240 9.45 240 9.45 F12 45.0 99.21
HFS12-800WS-X 12 800(15min/1.67V) 522 20.55 239 9.37 218 8.58 223 8.78 F38 61.0 134.4

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.