Bộ lưu điện Emerson GXT4-5000RT230

Thông số Kỹ Thuật
Đặc Điểm Kỹ Thuật Thông Tin Sản Phẩm
Các thông số môi trường
Độ cao hoạt động Lên đến 1000m (3281 ft.) ở 25°C (77°F)
Độ ẩm tương thích 0% đến 95%, không ngưng tụ
Độ ồn <55 dBA ở 1m từ phía sau; <50 dBA ở 1m từ phía trước hoặc bên cạnh
Nhiệt độ hoạt động, °C (°F) 0°C to +40°C (+32°F to 104°F)
Nhiệt độ bảo quản, °C (°F) -15°C to +50°C (5°F to 122°F)
Các thông số vật lý
Trọng lượng, kg (lb) 60 (132.2)
Kích thước – R x S x C, mm. (in.) 430 x 574 x 217 (16.9 x 22.4 x 8.5)
Đầu vào AC
Dải điện áp (tiêu biểu) 176 – 280VAC
Dải tần số 40-70Hz
Điện áp vào khả cấu hình 200/208/220/230/240VAC
Kết nối nguồn đầu vào PD2-CE6HDWRRMBS
Pin
Thời gian sạc lại 3 giờ đến 90% dung lượng sau khi xả hoàn toàn ở 100% tải
Khả năng mở rộng thêm pin Có (Lên đến 6 tủ pin ngoài của hãng)
Loại ắc quy – VDC x Ah x Số lượng Valve-regulated, nonspillable, lead acid – 20 x 12V x 7Ah
Đáp ứng giấy phép
EMI/EMC/C-Tick EMC IEC 62040-2 2nd Ed
ESD IEC/EN EN61000-4-2, Level 4, Criteria A
Tính nhạy cảm xạ IEC/EN EN61000-4-2, Level 3, Criteria A
An toàn IEC62040-1:2008 version, GS mark
Chuyển tiếp nhanh bằng điện IEC/EN EN61000-4-2, Level 2, Criteria A
Chống quá áp IEC/EN EN61000-4-2, Level 1, Criteria A
Vận chuyển ISTA Procedure 1E
Đầu ra AC
Điện áp 230VAC
Tần số 50Hz hoặc 60Hz, danh định
Dạng sóng Hình Sin thuần khiết
Khả năng chịu quá tải >200% trong 5 chu kỳ; 151-200% trong 1 giây; 121-150% trong 10 giây; 105-130% trong 1 phút
Kết nối đầu ra PD2-CE6HDWRRMBS